0
Sản phẩm chính hãng Sản phẩm chính hãng Giao hàng tận nơi Giao hàng tận nơi Bảo hành tận nơi Bảo hành tận nơi Đổi trả dễ dàng Đổi trả dễ dàng

VIGOR2920FVN

Giá: Liên hệ

ROUTER CÁP QUANG BĂNG RỘNG - VIGOR2920FVn

Lính gác đa tài

Bộ định tuyến đa năng Draytek Vigor2920FVn sẽ mang lại cho bạn đường truyền Internet tốc độ cao cùng khả năng quản lý hiệu quả theo tên người dùng, lọc web, phân quyền các kết nối không dây, kết nối  các chi nhánh… 

CÂN BẰNG TẢI INTERNET

Thiết bị hỗ trợ 3 kết nối WAN gồm 1 cổng cáp quang, 1 cáp RJ45 thông thường và một đường băng rộng di động 3,5G qua cổng USB 2.0 tích hợp. Điểm đáng giá là bạn có thể thiết lập cân bằng tải cả đường 3G chứ không chỉ làm dự phòng như đa số router 3G khác. Qua thử nghiệm, thiết bị đã gộp tốt băng thông hai đường truyền Internet với hiệu suất lên đến 97% (Tốc độ tải xuống riêng WAN1:  3,406Mbps, WAN2: 3,515Mbps, gộp 2 đường 6,734 Mbps); thiết bị cũng cân bằng tải tốt với  đường 3G. Ngoài ra, khi ở chế độ dự phòng, thiết bị chỉ mất 2 giây để tự động chuyển qua kết nối 3G.

Test lab cũng thử đo băng thông WAN thực tế tối đa của thiết bị bằng cách đặt 2 máy ở 2 cổng WAN và 1 máy cổng LAN rồi đo truyền nhận qua lại, kết quả tốc độ tải lên/ tải xuống đạt 114Mbps/120,4Mbps, thừa sức đáp ứng nhu cầu truy cập Internet bằng cáp quang của hầu hết các doanh nghiệp.

“ CHIA ĐỂ TRỊ”

Một điểm nổi bật khác của thiết bị là tính năng chia VLAN (802.1q) và định tuyến giữa các VLAN ngay trong thiết bị (Gần như là một Switch Layer 3) giúp tăng tính bảo mật cho hệ thống mạng nội bộ cũng như dể dàng hơn trong việc quản lý phân chia tài nguyên. Test Lab đã thử nghiệm và hệ thống định tuyến tốt 4 subnet mạng nằm ở 4VLAN khách nhau.

Bên cạnh đó 2920FVn cũng trang bị mạng không dây chuẩn n với nhiều điểm nổi trội: tốc độ lên đến 450Mbps, hỗ trợ đến 4SSID và khả năng truyền IPTV qua mạng không dây. Qua thử nghiệm, khả năng gặp lổi khi truyền nhân Wi-Fi rất thấp, thể hiện qua việc chuyển tải mượt mà cả âm thanh và hình ảnh IPTV chuẩn FULL HD.

Bạn có thể gán mổi SSID nằm ở các VLAN khác nhau để bảo mật hơn, giúp người quản trị dễ dàng triển khai các chính sách như: SSID1 cho các nhu cầu có băng thông cao hơn, SSID2 chỉ cho truy cập Internet nhưng không cho các thành viên thấy nhau…

KẾT NỐI CHI NHÁNH HOẶC LÀM VIỆC TỪ XA

Để kết nối các chi nhánh hoặc cho người dùng truy cập từ xa vào mạng tài nguyên mạng nội bộ, DrayTek đã trang bị Vigor2920 tính năng VPN IPSec (32 kênh) với băng thông đạt 35,68Mbps (Qua thử nghiệm thực tế); tính năng VPN Backup (khi đường WAN đang chạy bị rớt, tự động chuyển kết nối VPN qua đường khác) cũng hoạt động tốt, chỉ để rớt duy nhất 1 gói tin “ping” khi ngắt 1 trong 2 WAN.

Trong phiên bản 2920FVn, DrayTek cũng bổ sung tính năng thoại VoIP hỗ trợ thẻ SIP client lẫn thoại thông qua VPN, giúp tiết kiệm chi phí viễn thông đáng kể khi doanh nghiệp có các chi nhánh ở xa nhau. Qua thử nghiệm, chỉ với điện thoại analog thông thường, Test Lab vẫn có thể dùng để nghe gọi rõ mà không cần trang bị thêm điện thoại chuẩn VoIP.

Bộ định tuyến Vigor2920 series hỗ trợ miễn phí phần mềm giám sát mạng DrayTek Smart Monitor – là công cụ giám sát hệ thống mạng chuyên nghiệp, dễ dàng phát hiện các nguy cơ tiềm ẩn trong hệ thống mạng, giúp việc truy cập internet hiệu quả hơn.

DrayTek Smart Monitor giúp phân tích chi tiết tất cả lưu lượng trong hệ thống mạng, các bảng thống kê cung cấp thông tin về lưu lượng, hình thức và hành vi sử dụng băng thông của từng cá nhân với đầy đủ thông tin về các website truy cập, nội dung email chat, truyền nhận file…

COM touch WCF (Web content Filter)

Nhà cung cấp Dịch vụ lọc web theo nội dung nổi tiếng – giúp Doanh Nghiệp, Phòng Games, Gia đình… ngăn cấm việc truy cập các website độc hại, không mong muốn. WCF ngăn chặn “ngay lập tức” các website chỉ với 1 cú click đơn giản. WCF phân loại website theo từng nhóm nội dung (Bạo lực, cờ bạc, tình dục, vũ khí, tin tức…), cùng với công nghệ điện toán đám mây giúp lưu trữ không giới hạn CSDL phân loại website theo nội dung, giúp người dùng quản lý truy cập web dễ dàng, chính xác và bao quát hơn các phần mềm lọc web khác.

Ngoài ra, WCF thường xuyên kiểm tra, phân tích và phân loại các website mới, cập nhật dữ liệu tức thời (Zero hour) và đảm bảo việc phân loại URL chính xác tuyệt đối 100%.

QUẢN LÝ MỞ RỘNG

Bên cạnh việc quản lý theo nhóm IP, theo máy, hay theo VLAN, SSID như đã đề cập ở trên, giá trị của Vigor2920FVn còn nằm ở khả năng quản lý linh hoạt theo từng tên người dùng cụ thể (Firewall User-based) với rất nhiều chính sách linh hoạt (Có thể thiết lập lịch cho từng chính sách này). Khi bật tính năng này, bạn có thể tạo user ngay trên thiết bị, đăng nhập rồi sử dụng; thiết bị cũng hỗ trợ đồng bộ thông tin đăng nhập người dùng với một máy chủ Radius khác giúp dễ dàng hơn trong việc triển khai các chính sách tập trung. Qua thử nghiệm, các tính năng này đều hoạt động tốt. Test Lab đánh giá cao khả năng này do việc quản lý theo tên người dùng thường chỉ thấy trên các thiệt bị UTM cao cấp hơn.

Để tăng thêm sự linh hoạt trong quản lý truy cập Internet, DrayTek còn trang bị cho Vigor2920FVn tính năng lọc nội dung Web thông qua công nghệ của hãng Commtouch nổi tiếng. Qua dùng thử, Test Lab nhận thấy thiết bị hoạt động hiệu quả. Bạn có thể chặn luôn cả thể loại trang web cụ thể. Nếu bạn chưa biết trang web của mình cần chặn thuộc loại nào, bạn có thể vào link http://www.commtouch/url-miscat để tra cứu dễ dàng, ví dụ trangwww.pcworld.com.vn thuộc loại Computer & Technology thì bạn chỉ cần đánh dấu vào danh mục này nếu muốn chặn.

Các tính năng lọc có rất nhiều tùy chọn như các ứng dụng chat, video, web chat, lọc web theo nội dung, lọc URL, cho xem chữ không cho xem hình khi lướt web… Test Lab thử chặn yahoo, chỉ cho chát không cho truyền file hoặc ngược lại, hay chỉ cho xem chữ trên trang vnexpress.net, pcworld.com.vn… thiết bị đều hoạt động chính xác.

Dray Tek còn tặng thêm cho Vigor2920FVn công cụ giám sát Smart Monitor với giao diện trực quan giúp người quản trị dễ dàng lập báo cáo về tình trạng sử dụng internet hoặc tìm ra nguyên nhân nghẽn mạng

Đặc tính kỹ thuật của Vigor2920FVn

Giao diện

LAN

4-cổng RJ45 10/100/1000 Base-TX

WAN

•1-SFP quang 100Mbps, Single hoặc Dual fiber, với đầu nối SC cho Single và LC cho Dual Fiber

.1-Cổng RJ45 10/100/1000 Base-T

1-cổng USB 2.0(cho máy in hoặc USB 3.5G Modem)

1 nút Factory Reset

3- anten wireless

2 port FXS, RJ11

1 nút wireless on/off/WPS

Đèn LED trạng thái

ACT

WLAN

DoS

USB

WAN1

WAN2

Phone1

Phone2

CSM

Link

Data

Tính năng USB

Kết nối đến máy in (Printer Server), USB Disk (FTP Server),

Modem HSDPA 3G (Loadbalance hoặc dự phòng)

WAN protocol

PPPoE/ DHCP Client/ PPTP/ Static IP/ L2TP/BPA

WAN 802.1q

VLAN 802.1q trên WAN Port, 8 VLAN ID Groups cho 2 WAN

Hỗ trợ

IEEE 802.3 10Base-T

IEEE 802.3u 100Base-TX/FX

IEEE 802.1p Priority

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

NAT

RIP2

Wireless

Wireless chuẩn IEEE802.11 b/g/n

Hỗ trợ 4 SSID đồng thời cho máy tính.

Điều khiển việc truy cập Wireless Client dựa trên SSID

Cô lập giữa các máy tính trong cùng một SSID

Cô lập giữa các máy tính Wireless với remote dial-in và LAN to LAN VPN

Cô lập các máy tính wireless với mạng LAN

Điều khiển tốc độ Up/Down của wireless trên từng SSID

Thể hiện danh sách Wireless Client.

Mã hóa 64/128-bit WEP/WPA/WPA2

802.1x chứng thực Radius server.

Hỗ trợ lọc MAC address trên từng SSID.

Ẩn SSID

Cho phép Wireless Client tự động kết nối đến Access Point (WPS)

WDS: Bidge mode/ Repeater mode/ AP mode đồng thời.

AP Discovery.

Lập lịch tắt bật wireless.

WMM (Wi-Fi Multimedia) cho phép các dịch vụ như IPTV, Video conference …kết nối thông qua Wireless

Voip

2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX

Giao thức : SIPv2 (RFC-3261) / RTP / RTCP

Mỗi port VoIP sử dụng được tới 12 SIP server nhà cung cấp dịch vụ VoIP

Lọc tiếng dội đường dây G.168

Automatic Gain Control

Cung cấp SRTP/ZRTP cho bảo mật cuộc gọi

Bộ đệm (180ms)

Đặc tính CODEC:

• G.711 A/µ Law

• G.723.1

• G.726

• G.729 A / B

•  VAD / CNG

• iLBC *

Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress

In Band

Out Band (RFC-2833)

SIP Info

Dịch vụ bổ sung:

Giữ/nhận cuộc gọi

•Đợi cuộc gọi

•Chuyển cuộc gọi

•Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)

•DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi

  • MWI (Message Waiting Indicator) (RFC-3842)

•Hotline

Dial Plan :

•Phone Book

•Digit Map

Tính năng VPN

VPN Pass-through

VPN server: 
•Hỗ trợ 32 kênh

•Kết nối: Teleworker-to-LAN, LAN-to-LAN

•Giao thức: PPTP/ L2TP/ IPSec/ L2TP over IPSec
•DHCP over IPSec

•GRE over IPSec

•Mã hóa AES, AES, MPPE
•Mã hóa cứng: DES/ 3DES (56/128 bits)
•Xác thực: MD5. SHA-1; Xác thực IKE: Pre-shared Key
• X.509 chứng thực thông qua CA

•NAT-Traversal (NAT-T)

•Dead Peer Detection (DPD)

•Cho phép Netbios, Multicast đi qua VPN

•Cho phép gán IP tĩnh cho Client khi kết nối Teleworker-to-LAN

•VPN Backup cho kết nối LAN to LAN

Tính năng mạng

Throughput WAN1/WAN2 là 95/150Mbps downstream/upstream

Support NAT-T, Multi-NAT, Auto NAT Loopback, DMZ, Port Redirection, Open Ports, Pass-through (VPN, VoIP, NetMeeting, MSN Messenger, ICQ, Quake, …ect)

Hỗ trợ 8 IP Alias / NAT Pool trên mỗi WAN

Hỗ trợ cùng lúc IP for Route/ IP for NAT trên cổng LAN

Hỗ trợ Triple Play, VLAN Tag/Untag. Cùng lúc truy cập được các dịch vụ IPTV, Data, VoIP trên cùng 1 đường truyền.

Bridge các dịch vụ từ Internet hay VLAN từ WAN xuống port LAN

SIP ALG (hỗ trợ các thiết bị VoIP nằm sau NAT)

Dynamic DNS (tích hợp 13 nhà cung cấp DDNS)

IP routing: RIP2, and static routing

RFC2684 (RFC1483) Routed

PPPoE client

DHCP client, server & relay (RFC2131)

DNS cache and proxy

Multihoming (IP Aliasing)

Dynamic DNS

SNTP client

Lập lịch (scheduling)

RADIUS client

UpnP

Bind IP to MAC Address

IP Multicast IGMP proxy/snooping

Wake-On-Lan, khởi động máy tính từ xa qua mạng Internet

MAC Aging (giới hạn thời gian lưu giữ MAC address trong Cache)

Thêm/ xóa MAC address trong ARP Table

IP ARP Accept (chấp nhận MAC address không hợp lệ trong chế độ Static or DHCP on WAN)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Port Sniff trên LAN Port

Giới hạn số lượng MAC Address được học trong NAT mode

Tự động phát hiện những thiết bị bên ngoài kết nối đến.

Quản lý băng thông

Người dùng có thể định nghĩa lưu lượng theo từng dịch vụ (Class-base bandwidth guarantee)

Rule-based classification (IP/Port/DiffServ Code Point) 4 cấp độ ưu tiên cho cả 2 chiều (Inbound / outbound)

Mượn băng thông của các dịch vụ khác (Bandwidth borrowed).

Giới hạn băng thông và Session cho từng IP trong mạng

DiffServ Code Point Classifying

IEEE 802.1p prioritization

Show session/ Data Flow Monitor (giúp admin xác định máy tính bị nhiễm virus, hay những lý do khác làm mạng hoạt động chậm, treo)

Hardware Acceleration (tăng tốc phần cứng)

Tường lửa

CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application

• IM Blocking:MSN/YahooIM/AIM/ICQ/QQ/iChat/Jabber/Google Talk/GoogleChat/WebIM

• VoIP: Skype/SIP/Gizmo

• P2P blocking: SoulSeek / eDonkey / FastTrack / OpenFT / Gnutella / OpenNap / BitTorrent / Winny

RIP blocking Stateful Packet Inspection

Policy-Based IP Packet Filter

IP Address Anti-Spoofing

IP Address Anti-Spoofing

DoS/ DDoS Protection User-configurable IP packet filtering.

URL filtering

Time Scheduler (parental control)

DMZ/IP

VPN pass-through

User Management: quản lý việc truy nhập internet của người dùng

Lọc nội dung

Khóa URL với dãy loại trừ, Black List/White List

Khóa theo từ khóa

Java / ActiveX/ Cookies/Zip/EX E Blocking

Khóa các file thực thi/ file nén/ file Multimedia

Lập thời gian khóa

Lọc Web với CSM

Quản lý

• Giao diện cấu hình (HTTP / HTTPS / SSH); giao diện dòng lệnh (Telnet); giới hạn truy cập (Access Controll List); Sao lưu và phục hồi từ file cấu hình, tích hợp tính năng chuẩn đoán; Cập nhật Firmware thông qua FTP; cấu hình nhanh; ghi log thông qua phần mềm Syslog; quản lý SNMP MIB-II. TR-069; TR-104; Radius Client

• Login Admin và User với 2 cấp độ quản lý

Môi trường

•Using 0oC ~45oC, humit 5%~95%

•Store -20oC ~+85oC, humit 5%~95%

Kích thước

L22.0*W16.0*H3.6 (cm

Nguồn điện

AC 115V ~ 230V, DC 12 - 15V, Max: power: 10 Watt

Bảo hành

CPE được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao trang thiết bị

Đặc tính kỹ thuật của Vigor2920FVn

Giao diện

LAN

4-cổng RJ45 10/100/1000 Base-TX

WAN

•1-SFP quang 100Mbps, Single hoặc Dual fiber, với đầu nối SC cho Single và LC cho Dual Fiber

.1-Cổng RJ45 10/100/1000 Base-T

1-cổng USB 2.0(cho máy in hoặc USB 3.5G Modem)

1 nút Factory Reset

3- anten wireless

2 port FXS, RJ11

1 nút wireless on/off/WPS

Đèn LED trạng thái

ACT

WLAN

DoS

USB

WAN1

WAN2

Phone1

Phone2

CSM

Link

Data

Tính năng USB

Kết nối đến máy in (Printer Server), USB Disk (FTP Server),

Modem HSDPA 3G (Loadbalance hoặc dự phòng)

WAN protocol

PPPoE/ DHCP Client/ PPTP/ Static IP/ L2TP/BPA

WAN 802.1q

VLAN 802.1q trên WAN Port, 8 VLAN ID Groups cho 2 WAN

Hỗ trợ

IEEE 802.3 10Base-T

IEEE 802.3u 100Base-TX/FX

IEEE 802.1p Priority

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

IEEE 802.1Q Tag/Untag VLAN (cho WAN)

NAT

RIP2

Wireless

Wireless chuẩn IEEE802.11 b/g/n

Hỗ trợ 4 SSID đồng thời cho máy tính.

Điều khiển việc truy cập Wireless Client dựa trên SSID

Cô lập giữa các máy tính trong cùng một SSID

Cô lập giữa các máy tính Wireless với remote dial-in và LAN to LAN VPN

Cô lập các máy tính wireless với mạng LAN

Điều khiển tốc độ Up/Down của wireless trên từng SSID

Thể hiện danh sách Wireless Client.

Mã hóa 64/128-bit WEP/WPA/WPA2

802.1x chứng thực Radius server.

Hỗ trợ lọc MAC address trên từng SSID.

Ẩn SSID

Cho phép Wireless Client tự động kết nối đến Access Point (WPS)

WDS: Bidge mode/ Repeater mode/ AP mode đồng thời.

AP Discovery.

Lập lịch tắt bật wireless.

WMM (Wi-Fi Multimedia) cho phép các dịch vụ như IPTV, Video conference …kết nối thông qua Wireless

Voip

2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX

Giao thức : SIPv2 (RFC-3261) / RTP / RTCP

Mỗi port VoIP sử dụng được tới 12 SIP server nhà cung cấp dịch vụ VoIP

Lọc tiếng dội đường dây G.168

Automatic Gain Control

Cung cấp SRTP/ZRTP cho bảo mật cuộc gọi

Bộ đệm (180ms)

Đặc tính CODEC:

• G.711 A/µ Law

• G.723.1

• G.726

• G.729 A / B

•  VAD / CNG

• iLBC *

Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress

In Band

Out Band (RFC-2833)

SIP Info

Dịch vụ bổ sung:

Giữ/nhận cuộc gọi

•Đợi cuộc gọi

•Chuyển cuộc gọi

•Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)

•DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi

  • MWI (Message Waiting Indicator) (RFC-3842)

•Hotline

Dial Plan :

•Phone Book

•Digit Map

Tính năng VPN

VPN Pass-through

VPN server: 
•Hỗ trợ 32 kênh

•Kết nối: Teleworker-to-LAN, LAN-to-LAN

•Giao thức: PPTP/ L2TP/ IPSec/ L2TP over IPSec
•DHCP over IPSec

•GRE over IPSec

•Mã hóa AES, AES, MPPE
•Mã hóa cứng: DES/ 3DES (56/128 bits)
•Xác thực: MD5. SHA-1; Xác thực IKE: Pre-shared Key
• X.509 chứng thực thông qua CA

•NAT-Traversal (NAT-T)

•Dead Peer Detection (DPD)

•Cho phép Netbios, Multicast đi qua VPN

•Cho phép gán IP tĩnh cho Client khi kết nối Teleworker-to-LAN

•VPN Backup cho kết nối LAN to LAN

Tính năng mạng

Throughput WAN1/WAN2 là 95/150Mbps downstream/upstream

Support NAT-T, Multi-NAT, Auto NAT Loopback, DMZ, Port Redirection, Open Ports, Pass-through (VPN, VoIP, NetMeeting, MSN Messenger, ICQ, Quake, …ect)

Hỗ trợ 8 IP Alias / NAT Pool trên mỗi WAN

Hỗ trợ cùng lúc IP for Route/ IP for NAT trên cổng LAN

Hỗ trợ Triple Play, VLAN Tag/Untag. Cùng lúc truy cập được các dịch vụ IPTV, Data, VoIP trên cùng 1 đường truyền.

Bridge các dịch vụ từ Internet hay VLAN từ WAN xuống port LAN

SIP ALG (hỗ trợ các thiết bị VoIP nằm sau NAT)

Dynamic DNS (tích hợp 13 nhà cung cấp DDNS)

IP routing: RIP2, and static routing

RFC2684 (RFC1483) Routed

PPPoE client

DHCP client, server & relay (RFC2131)

DNS cache and proxy

Multihoming (IP Aliasing)

Dynamic DNS

SNTP client

Lập lịch (scheduling)

RADIUS client

UpnP

Bind IP to MAC Address

IP Multicast IGMP proxy/snooping

Wake-On-Lan, khởi động máy tính từ xa qua mạng Internet

MAC Aging (giới hạn thời gian lưu giữ MAC address trong Cache)

Thêm/ xóa MAC address trong ARP Table

IP ARP Accept (chấp nhận MAC address không hợp lệ trong chế độ Static or DHCP on WAN)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Điều chỉnh tốc độ trên từng cổng LAN (10,100 half/full duplex)

Port Sniff trên LAN Port

Giới hạn số lượng MAC Address được học trong NAT mode

Tự động phát hiện những thiết bị bên ngoài kết nối đến.

Quản lý băng thông

Người dùng có thể định nghĩa lưu lượng theo từng dịch vụ (Class-base bandwidth guarantee)

Rule-based classification (IP/Port/DiffServ Code Point) 4 cấp độ ưu tiên cho cả 2 chiều (Inbound / outbound)

Mượn băng thông của các dịch vụ khác (Bandwidth borrowed).

Giới hạn băng thông và Session cho từng IP trong mạng

DiffServ Code Point Classifying

IEEE 802.1p prioritization

Show session/ Data Flow Monitor (giúp admin xác định máy tính bị nhiễm virus, hay những lý do khác làm mạng hoạt động chậm, treo)

Hardware Acceleration (tăng tốc phần cứng)

Tường lửa

CSM (Content Security Management) for IM/P2P Application

• IM Blocking:MSN/YahooIM/AIM/ICQ/QQ/iChat/Jabber/Google Talk/GoogleChat/WebIM

• VoIP: Skype/SIP/Gizmo

• P2P blocking: SoulSeek / eDonkey / FastTrack / OpenFT / Gnutella / OpenNap / BitTorrent / Winny

RIP blocking Stateful Packet Inspection

Policy-Based IP Packet Filter

IP Address Anti-Spoofing

IP Address Anti-Spoofing

DoS/ DDoS Protection User-configurable IP packet filtering.

URL filtering

Time Scheduler (parental control)

DMZ/IP

VPN pass-through

User Management: quản lý việc truy nhập internet của người dùng

Lọc nội dung

Khóa URL với dãy loại trừ, Black List/White List

Khóa theo từ khóa

Java / ActiveX/ Cookies/Zip/EX E Blocking

Khóa các file thực thi/ file nén/ file Multimedia

Lập thời gian khóa

Lọc Web với CSM

Quản lý

• Giao diện cấu hình (HTTP / HTTPS / SSH); giao diện dòng lệnh (Telnet); giới hạn truy cập (Access Controll List); Sao lưu và phục hồi từ file cấu hình, tích hợp tính năng chuẩn đoán; Cập nhật Firmware thông qua FTP; cấu hình nhanh; ghi log thông qua phần mềm Syslog; quản lý SNMP MIB-II. TR-069; TR-104; Radius Client

• Login Admin và User với 2 cấp độ quản lý

Môi trường

•Using 0oC ~45oC, humit 5%~95%

•Store -20oC ~+85oC, humit 5%~95%

Kích thước

L22.0*W16.0*H3.6 (cm

Nguồn điện

AC 115V ~ 230V, DC 12 - 15V, Max: power: 10 Watt

Bảo hành

CPE được bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao trang thiết bị

1. Hàng chính hãng, mới 100%.

2. Đổi mới 100% nếu xảy ra hư hỏng phần cứng trong tháng đầu tiên.

3. Đổi mới 100% nếu hư hỏng sửa chữa 03 lần liên tiếp nhưng không khắc phục được.

4. Thời gian có mặt để xử lý khi nhận được báo hư không quá 02 giờ.

5. Mỗi giờ chậm trễ bị phạt 10USD bằng thẻ đỏ để khấu trừ vào chi phí sửa chữa nếu có về sau.

6. Có quyền KHÔNG thanh toán chi phí nhân công cài đặt, sửa chữa nếu không hài lòng phong cách và thái độ phục vụ của nhân viên kỹ thuật.