0
Sản phẩm chính hãng Sản phẩm chính hãng Giao hàng tận nơi Giao hàng tận nơi Bảo hành tận nơi Bảo hành tận nơi Đổi trả dễ dàng Đổi trả dễ dàng

Bộ ghi và phát tiếng Kỹ thuật số TOA EV-350R

Bộ ghi và phát tiếng Kỹ thuật số TOA EV-350R
Sử dụng thẻ nhớ để ghi và phát lại. Có thể lắp trên rack chuẩn EIA.

Giá: Liên hệ

Bộ ghi và phát tiếng Kỹ thuật số TOA EV-350R
Sử dụng thẻ nhớ để ghi và phát lại. Có thể lắp trên rack chuẩn EIA.

Nguồn cung cấp

220 - 240 V AC, 50/60 Hz 0.1 A or 24 V DC 0.4 A

Nguồn điện tiêu thụ

12 W

Ngõ ra

Outputs 1,2: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, phone jack, M3.5 screw terminal
Headphone output: 0 dB*, 100 Ω, unbalanced, phone jack

Ngõ vào

Microphone: -55 dB*, 600 Ω, unbalanced, phone jack
AUX: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, phone jack/RCA pin jack

Đáp ứng tần số

20 Hz - 20 kHz ±3 dB (44.1 kHz sampling)
20 Hz - 14 kHz ±3 dB (32 kHz sampling)
50 Hz - 20 kHz ±3 dB (44.1 kHz sampling, IT-450 mounted)
50 Hz - 14 kHz ±3 dB (32 kHz sampling, IT-450 mounted)

Độ méo

0.3 % hoặc ít hơn (44.1 kHz, recording method: Extremely High)

Số thẻ nhớ có thể gắn

2 (Ports A-B) (Tùy chọn)

Số câu ghi

When 1 card is installed: 128 or 512 (có thể thay đổi được)
When 2 cards are installed: 256 or 1024 (có thể thay đổi được)
1 emergency sentence, other than the above sentences, can be recorded.
When recorded by a control input: 8 (direct mode) or 256 (binary mode) (có thể thay đổi được)

Chất lượng âm ghi

Sampling frequency: 32 kHz, 44.1 kHz
Recording grade: Long (bit rate: 64 kbps), Normal (bit rate: 96 kbps),
High (bit rate: 128 kbps), Extremely High (bit rate: 192 kbps)

Thời gian ghi (khi ghi 128 câu)

EV-CF128M Long: 4 giờ 26 min 46 s, Normal: 2 giờ 57 min 50 s,

Chế độ phát lại

Single- and dual-source playback (có thể thay đổi được)

Số chương trình phát lại

Direct control: 8 programs or Binary control: 256 programs
1 emergency message takes precedence over the above programs and is played back.

Ngõ vào điều khiển

Activations 1-8, playback, pause 1, pause 2, emergency, recording, erasure/clear:
No-voltage make contact input, pulse make length: 50 ms hoặc hơn,
Điện áp hở: 30 V DC, Dòng ngắn mạch: 10 mA, M3.5 screw terminal
RS-232C terminal: D-sub connector (9 pins, male)

Ngõ ra điều khiển

Shorting outputs 1,2, Error: M3.5 screw terminal, contact capacity: 30 V DC, 0.5 A

Hiển thị

LCD with backlight (16 characters × 2)

Nhiệt độ hoạt động

0 độ đến +50 độ (32 độ F to 122 độ F)

Độ ẩm hoạt động

90 %RH hoặc ít hơn (Không ngưng hơi)

Thành phẩm

Mặt trước: Nhôm, màu đen, 30 % che phủ, sơn
Vỏ: Surface treated Thép, màu đen, 30 % che phủ

Kích thước

482 (W) × 44 (H) × 315 (D) mm (18.98 × 1.73' × 12.4')'

Trọng lượng

4 kg (8.82 lb)

Phụ kiện

Dây nguồn……1, Unbalanced-phone plug cord (2 m (6.56 ft))……2, Rubber foot……4,
Rack mounting screw……4, Rack mounting Vòng đệm……4,
Đế lắp đặt Rack (pre-fixed to the unit)……2

Tùy chọn

Memory card: EV-CF128M

 

– Sản xuất tại Nhật.

– Bảo hành: 12 tháng.

Nguồn cung cấp

220 - 240 V AC, 50/60 Hz 0.1 A or 24 V DC 0.4 A

Nguồn điện tiêu thụ

12 W

Ngõ ra

Outputs 1,2: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, phone jack, M3.5 screw terminal
Headphone output: 0 dB*, 100 Ω, unbalanced, phone jack

Ngõ vào

Microphone: -55 dB*, 600 Ω, unbalanced, phone jack
AUX: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, phone jack/RCA pin jack

Đáp ứng tần số

20 Hz - 20 kHz ±3 dB (44.1 kHz sampling)
20 Hz - 14 kHz ±3 dB (32 kHz sampling)
50 Hz - 20 kHz ±3 dB (44.1 kHz sampling, IT-450 mounted)
50 Hz - 14 kHz ±3 dB (32 kHz sampling, IT-450 mounted)

Độ méo

0.3 % hoặc ít hơn (44.1 kHz, recording method: Extremely High)

Số thẻ nhớ có thể gắn

2 (Ports A-B) (Tùy chọn)

Số câu ghi

When 1 card is installed: 128 or 512 (có thể thay đổi được)
When 2 cards are installed: 256 or 1024 (có thể thay đổi được)
1 emergency sentence, other than the above sentences, can be recorded.
When recorded by a control input: 8 (direct mode) or 256 (binary mode) (có thể thay đổi được)

Chất lượng âm ghi

Sampling frequency: 32 kHz, 44.1 kHz
Recording grade: Long (bit rate: 64 kbps), Normal (bit rate: 96 kbps),
High (bit rate: 128 kbps), Extremely High (bit rate: 192 kbps)

Thời gian ghi (khi ghi 128 câu)

EV-CF128M Long: 4 giờ 26 min 46 s, Normal: 2 giờ 57 min 50 s,

Chế độ phát lại

Single- and dual-source playback (có thể thay đổi được)

Số chương trình phát lại

Direct control: 8 programs or Binary control: 256 programs
1 emergency message takes precedence over the above programs and is played back.

Ngõ vào điều khiển

Activations 1-8, playback, pause 1, pause 2, emergency, recording, erasure/clear:
No-voltage make contact input, pulse make length: 50 ms hoặc hơn,
Điện áp hở: 30 V DC, Dòng ngắn mạch: 10 mA, M3.5 screw terminal
RS-232C terminal: D-sub connector (9 pins, male)

Ngõ ra điều khiển

Shorting outputs 1,2, Error: M3.5 screw terminal, contact capacity: 30 V DC, 0.5 A

Hiển thị

LCD with backlight (16 characters × 2)

Nhiệt độ hoạt động

0 độ đến +50 độ (32 độ F to 122 độ F)

Độ ẩm hoạt động

90 %RH hoặc ít hơn (Không ngưng hơi)

Thành phẩm

Mặt trước: Nhôm, màu đen, 30 % che phủ, sơn
Vỏ: Surface treated Thép, màu đen, 30 % che phủ

Kích thước

482 (W) × 44 (H) × 315 (D) mm (18.98 × 1.73' × 12.4')'

Trọng lượng

4 kg (8.82 lb)

Phụ kiện

Dây nguồn……1, Unbalanced-phone plug cord (2 m (6.56 ft))……2, Rubber foot……4,
Rack mounting screw……4, Rack mounting Vòng đệm……4,
Đế lắp đặt Rack (pre-fixed to the unit)……2

Tùy chọn

Memory card: EV-CF128M

 

– Sản xuất tại Nhật.

– Bảo hành: 12 tháng.

1. Hàng chính hãng, mới 100%.

2. Đổi mới 100% nếu xảy ra hư hỏng phần cứng trong tháng đầu tiên.

3. Đổi mới 100% nếu hư hỏng sửa chữa 03 lần liên tiếp nhưng không khắc phục được.

4. Thời gian có mặt để xử lý khi nhận được báo hư không quá 02 giờ.

5. Mỗi giờ chậm trễ bị phạt 10USD bằng thẻ đỏ để khấu trừ vào chi phí sửa chữa nếu có về sau.

6. Có quyền KHÔNG thanh toán chi phí nhân công cài đặt, sửa chữa nếu không hài lòng phong cách và thái độ phục vụ của nhân viên kỹ thuật.